tiêu phí

tiêu phí

Anh ấy tiêu phí tiền bạc vào những thứ không cần thiết.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tiền của, tài sản vào việc đó: "tiêu phí" chỉ hành động sử dụng tiền bạc, của cải, thời gian hoặc năng lượng cho một mục đích cụ thể, thường mang nghĩa trung tính hoặc tích cực (không nhất thiết lãng phí).
    • Làm tiêu hao, làm hao tổn: "tiêu phí" cũng có thể chỉ việc làm mất đi một lượng tài nguyên nào đó, đôi khi mang sắc thái tiêu cực nếu việc sử dụng không mang lại hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy tiêu phí hết số tiền lương vào việc mua sách vở. (Anh ấy dùng toàn bộ tiền lương để mua sách vở.)
    • Đừng tiêu phí thời gian vào những chuyện vô bổ. (Đừng lãng phí thời gian vào những việc vô ích.)
    • ấy tiêu phí sức lực để chăm sóc gia đình. ( ấy dùng sức lực để chăm sóc gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu phí thời gian": dùng thời gian cho việc đó, thường mang nghĩa lãng phí nếu việc đó không quan trọng.

    • Chơi game cả ngày cách tiêu phí thời gian vô ích. (Chơi game suốt ngày cách lãng phí thời gian một cách vô ích.)
  • "tiêu phí năng lượng": sử dụng năng lượng thể chất hoặc tinh thần.

    • Làm việc quá sức sẽ tiêu phí năng lượng nhanh chóng. (Làm việc quá sức sẽ làm hao tổn năng lượng nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phí (động từ): bỏ đi, mất đi một cách vô ích.

    • Phí công chờ đợi. (Mất công chờ đợi một cách vô ích.)
  • Tiêu dùng (động từ): sử dụng hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu.

    • Người dân tiêu dùng nhiều sản phẩm thiết yếu. (Người dân sử dụng nhiều sản phẩm cần thiết.)
  • Lãng phí (động từ): tiêu phí một cách vô ích, không hiệu quảmang nghĩa tiêu cực hơn.

    • Đừng lãng phí nước sạch. (Đừng sử dụng nước sạch một cách vô ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Sử dụng: dùng vào việc đó.
  • Tốn: làm hao tổn (thường dùng với thời gian, tiền bạc).
  • Hao: mất đi dần dần (thường dùng với sức lực, tài nguyên).
Thành ngữ liên quan
  • Tiêu phí hoang phí: tiêu dùng một cách quá mức, không tiết kiệm.

    • Anh ta tiêu phí hoang phí tiền bạc vào các cuộc vui chơi. (Anh ta dùng tiền một cách lãng phí vào các cuộc vui chơi.)
  • Tiêu phí vô ích: sử dụng tài nguyên không mang lại kết quả .

    • Học bài không hiểu tiêu phí vô ích thời gian. (Học bài không hiểu lãng phí thời gian một cách vô ích.)

Từ chứa "tiêu phí"